Tân
Pinyin (tham khảo): bin1
Thông số chữ Tân
- Unicode
- U+7E7D
- Số nét (Khang Hy)
- 20
- Bộ thủ.nét thân
- 120
Ý nghĩa
Tân phân [繽紛] rực rỡ, rối loạn. Đào Uyên Minh [陶淵明] : Phương thảo tiên mỹ, lạc anh tân phân [芳草鮮美, 落英繽紛] (Đào hoa nguyên kí [桃花源記]) Cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng rực rỡ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần