Tấn
Pinyin (tham khảo): jin4
Thông số chữ Tấn
- Unicode
- U+7E09
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 120
Ý nghĩa
Lụa đào. · Tấn thân [縉紳] người cầm hốt mà xỏa tay áo đỏ, quan viên hoặc người thượng lưu. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Quảng Đông hữu tấn thân Phó thị, niên lục thập dư [廣東有縉紳傅氏,年六十餘]. Ở Quảng Đông có Phó ông vốn dòng thế phiệt, tuổi ngoài sáu mươi. Tấn thân [縉紳] có khi viết là [搢紳].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần