Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tam

Pinyin (tham khảo): san1

Thông số chữ Tam

Unicode
U+9B16
Số nét (Khang Hy)
21
Bộ thủ.nét thân
190

Ý nghĩa

* · Tóc rối bù. · Dáng tóc rủ xuống. Nguyễn Du [阮攸] : Tam tam trường phát tự tri Di [鬖鬖長髮自知夷] (Thương Ngô mộ vũ [蒼梧暮雨]) Tóc bỏ dài, tự biết mình là người Di.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 190 - thường có ý nghĩa gần