Tam
Pinyin (tham khảo): san1
Thông số chữ Tam
- Unicode
- U+9B16
- Số nét (Khang Hy)
- 21
- Bộ thủ.nét thân
- 190
Ý nghĩa
* · Tóc rối bù. · Dáng tóc rủ xuống. Nguyễn Du [阮攸] : Tam tam trường phát tự tri Di [鬖鬖長髮自知夷] (Thương Ngô mộ vũ [蒼梧暮雨]) Tóc bỏ dài, tự biết mình là người Di.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 190 - thường có ý nghĩa gần