Tắc
Pinyin (tham khảo): ji4
Thông số chữ Tắc
- Unicode
- U+7A37
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 115
Ý nghĩa
Lúa tắc, thứ lúa cao, cây dài đến hơn một trượng, là một giống lúa chín sớm nhất, ngày xưa cho là thứ lúa quý nhất trong trăm giống lúa, cho nên chức quan coi về việc làm ruộng gọi là tắc. Thần lúa cũng gọi là tắc. Như xã tắc [社稷], xã là thần đất, tắc là thần lúa. · Nhanh, mau. · Xế, xế bóng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 115 - thường có ý nghĩa gần
- Chõng種Giống thóc. · Giống
- Khoa科Khoa cử
- Trình程Khuôn phép. Như chương trình [章程]
- Tích積Chứa góp. Như tích trữ [積貯] cất chứa cho nhiều. · Chồng chất. Như tích lũy [積累] chất chứa mỗi ngày một nhiều hơn. · Tích lâu. Như tích niên [積年] đã lâu năm. · Cái số nhân được. Như diện tích [面積] số đo bề mặt được bao nhiêu. · Một âm là tí. Chất đống
- Xưng称Giản thể của chữ [稱].
- Xưng稱Cân nhắc. · Nói phao lên. Như xưng đạo [稱道] nói tưng bốc lên. · Danh hiệu. Như tôn xưng [尊稱] danh hiệu ngài. Tôn xưng Khổng Tử vi chí thánh tiên sư [尊稱孔子為至聖先師] tôn xưng Khổng Tử là bậc chí thánh tiên sư. · Một âm là xứng. Cái cân. · Xứng đáng. · Vừa phải. · Vay. · Dị dạng của chữ 称