Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Súc

Pinyin (tham khảo): suo1

Thông số chữ Súc

Unicode
U+7E2E
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
120

Ý nghĩa

Thẳng. Như tự phản nhi súc [自反而縮] tự xét lại mình mà thẳng. · Rượu lọc. · Thiếu. Như doanh súc [贏縮] thừa thiếu. · Lùi lại. Như thoái súc [退縮] sụt sùi. · Rụt. Như súc tiểu [縮小] rụt nhỏ lại, co lại. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Hận vô Trường Phòng súc địa thuật [恨無長房縮地術] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) giận không có chước thuật của (Phí) Trường Phòng rút ngắn đường đất. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : Gậy rút đất dễ khôn học chước.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần