Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sính

Pinyin (tham khảo): cheng3, dai1

Thông số chữ Sính

Unicode
U+9A01
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
187

Ý nghĩa

Thẳng dong, chạy thẳng miết một mạch, phi, phóng. Như mã sính [馬騁] ngựa phi. Nguyễn Du [阮攸] : Anh hùng tâm sự hoang trì sính [英雄心事荒馳騁] (Xuân tiêu lữ thứ [春宵旅次]) Tâm sự anh hùng không còn nghĩ đến chuyện dong ruổi. · Buông thả theo ý mình, mở rộng ra. Như sính chí [騁志] phát dương ý chí. · Ý tứ văn tự trôi chảy cũng gọi là sính.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 187 - thường có ý nghĩa gần