Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sảo, sao

Pinyin (tham khảo): shao1

Thông số chữ Sảo, sao

Unicode
U+7A0D
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
115

Ý nghĩa

Chút. Như sảo đa [稍多] chút nhiều, sảo sảo [稍稍] hơi hơi, một ít thôi, mã lực sảo phạp [馬力稍乏] sức ngựa hơi yếu. · Thóc kho. · Cách thành nhà vua 300 dặm gọi là sảo. · Một âm là sao. Ngọn. Như thảo sao [草稍] ngọn cỏ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 115 - thường có ý nghĩa gần