Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sản

Pinyin (tham khảo): chan3, pu3, pu4

Thông số chữ Sản

Unicode
U+7522
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
100

Ý nghĩa

Sinh đẻ. · Chỗ sinh ra. Như thổ sản [土產] vật ấy chỉ đất ấy mới có. · Của cải. Như ruộng đất nhà cửa, đồ đạc để cho người ta nương đó mà sống đều gọi là sản nghiệp [產業]. · Đàn bà đẻ gọi là sản phụ [產婦], sau khi đẻ rồi mà ốm gọi là sản hậu [產後], v.v. · Một thứ âm nhạc. · Dị dạng của chữ [产].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 100 - thường có ý nghĩa gần