Sản
Pinyin (tham khảo): chan3, pu3, pu4
Thông số chữ Sản
- Unicode
- U+7522
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 100
Ý nghĩa
Sinh đẻ. · Chỗ sinh ra. Như thổ sản [土產] vật ấy chỉ đất ấy mới có. · Của cải. Như ruộng đất nhà cửa, đồ đạc để cho người ta nương đó mà sống đều gọi là sản nghiệp [產業]. · Đàn bà đẻ gọi là sản phụ [產婦], sau khi đẻ rồi mà ốm gọi là sản hậu [產後], v.v. · Một thứ âm nhạc. · Dị dạng của chữ [产].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 100 - thường có ý nghĩa gần