Sách
Pinyin (tham khảo): suǒ
Thông số chữ Sách
- Unicode
- U+7D22
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 120.4
Ý nghĩa
Dây tơ. · Huyền tác [弦索] đồ âm nhạc bằng dây. · Phép độ. · Tan tác. Như hứng vị tác nhiên [興味索然] hứng thú tan tác. · Tác cư [索居] ở một mình. Như li quần tác cư [離群索居] lìa đàn ở một mình, v.v. · Hết. Như tất tác tệ phú [悉索敝賦] nhặt nhạnh hết cả của sở hữu. · Một âm là sách. Lục lọi, đòi, cầu. Như bộ thủ sách dẫn [部首索引] tra (chữ) theo bộ thủ. $ Ta quen đọc là chữ sách cả.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần