Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sách

Pinyin (tham khảo): suǒ

Thông số chữ Sách

Unicode
U+7D22
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
120.4

Ý nghĩa

Dây tơ. · Huyền tác [弦索] đồ âm nhạc bằng dây. · Phép độ. · Tan tác. Như hứng vị tác nhiên [興味索然] hứng thú tan tác. · Tác cư [索居] ở một mình. Như li quần tác cư [離群索居] lìa đàn ở một mình, v.v. · Hết. Như tất tác tệ phú [悉索敝賦] nhặt nhạnh hết cả của sở hữu. · Một âm là sách. Lục lọi, đòi, cầu. Như bộ thủ sách dẫn [部首索引] tra (chữ) theo bộ thủ. $ Ta quen đọc là chữ sách cả.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần