Sa
Pinyin (tham khảo): shā
Thông số chữ Sa
- Unicode
- U+7D17
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 120.4
Ý nghĩa
Sa, lụa mỏng. Một thứ dệt bằng tơ mỏng mà thưa để làm mũ hay áo mặc mát gọi là sa. Như ta nói sa Tàu, sa Tây vậy. Vương Duy [王維] : Thùy liên Việt nữ nhan như ngọc, Bần tiện giang đầu tự hoán sa [誰憐越女顏如玉, 貧賤江頭自浣紗] Ai thương cho cô gái Việt mặt đẹp như ngọc, Lại nghèo hèn tự mình giặt lụa ở đầu sông ? · Sợi vải.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần