Rô
Pinyin (tham khảo): lú
Thông số chữ Rô
- Unicode
- U+9C78
- Số nét (Khang Hy)
- 27
- Bộ thủ.nét thân
- 195.16
Ý nghĩa
Cá lư. Cổ nhân gọi là ngân lư [銀鱸] hay ngọc hoa lư [玉花鱸]. Xuất sản ở Tùng Giang gọi là tứ tai lư [四鰓鱸] là một giống cá rất ngon.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 195 - thường có ý nghĩa gần