Riêu
Pinyin (tham khảo): yáo
Thông số chữ Riêu
- Unicode
- U+45B4
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 142.6
Ý nghĩa
Nghĩa tiếng Anh (Unihan kDefinition): a kind of insect, (non-classical form of 珧) scallops, found in abundance in the China Sea; the shells contain mother-of-pearl, and the compressor muscle or ligament is dried and imported into China as Compoy (干貝); also called (江瑤柱) it is highly esteemed as an article of food, both in China and Japan
Nghĩa Việt cho chữ này NGUHANH đang biên soạn. Quý gia chủ muốn tra cứu sâu vui lòng đối chiếu Khang Hy Tự Điển.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 142 - thường có ý nghĩa gần
- Trùng虫Nguyên là chữ [虺]
- Mật蜜Mật ong. · Lấy đường ngâm đồ ăn cũng gọi là mật. Như quả ngâm nước đường gọi là mật tiễn [蜜餞]. · Ngọt. Lấy lời ngon ngọt nói khéo mà an ủi người
- Ong蜂Con ong. · Tướng mạo hung ác. Như phong mục sài thanh [蜂目豺聲] mặt ong tiếng chó sói
- Xà蛇Con rắn. Một năm lột xác một lần gọi là xà thoái [蛇退]. · Dùng để tỉ dụ kẻ độc ngầm. Như Phật khẩu xà tâm [佛口蛇心] miệng Phật tâm xà
- Tằm蚕Tục dùng như chữ tàm [蠶]
- Tằm蠶Con tằm. Tằm từ lúc bé lớn lên