Quyết
Pinyin (tham khảo): jue2
Thông số chữ Quyết
- Unicode
- U+73A6
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 96
Ý nghĩa
Ngọc đeo, nửa vòng ngọc đeo gọi là quyết. Đỗ Phủ [杜甫] : Yêu hạ bảo quyết thanh san hô [腰下寶玦青珊瑚] (Ai vương tôn [哀王孫]) Lưng đeo ngọc báu và san hô xanh. · Cùng nghĩa với chữ quyết [決].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 96 - thường có ý nghĩa gần