Quan
Pinyin (tham khảo): yin2
Thông số chữ Quan
- Unicode
- U+9C25
- Số nét (Khang Hy)
- 21
- Bộ thủ.nét thân
- 195
Ý nghĩa
Cá lớn. · Người góa vợ, người lớn tuổi mà không có vợ. Sử Kí : [史記] Tuất quan quả, tồn cô độc [恤鰥寡, 存孤獨] (Tư Mã Tương Như truyện [司馬相如傳]) Giúp đỡ người góa bụa, chăm xóc kẻ già không có con cháu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 195 - thường có ý nghĩa gần