Phủ
Pinyin (tham khảo): fǔ
Thông số chữ Phủ
- Unicode
- U+752B
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 101.2
- Vai trò đặt tên
- Họ
Ý nghĩa
Tiếng gọi tôn quý của đàn ông. Như đức Khổng Tử gọi là Ni phủ [尼甫]. · Tên chữ biểu hiệu, cho nên hỏi tên tự người ta thì nói là thai phủ [台甫]. · Cha, mình nói đến cha người khác thì kêu là tôn phủ [尊甫]. · (Hư từ) Vừa mới. Như phủ nhập môn [甫入門] vừa bước vào cửa. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Phủ năng an thân, tiện sinh vọng tưởng [甫能安身, 便生妄想] (Phiên Phiên [翩翩]) Vừa mới được yên thân, đã sinh ra mơ tưởng sằng bậy. · Lớn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- Ghi chú kỹ thuật: Phần thứ 2 của họ kép 'Hoàng Phủ'
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 101 - thường có ý nghĩa gần