Dụng
Pinyin (tham khảo): yòng
Thông số chữ Dụng
- Unicode
- U+7528
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 101.0
Ý nghĩa
Công dùng, đối lại với chữ thể [體]. Về phần bản năng của sự vật gọi là thể [體], đem thi hành ra sự nghiệp gọi là dụng [用]. Như công dụng [功用] công dụng, tác dụng [作用] làm dùng. · Dùng, sai khiến. Như dụng nhân hành chánh [用人行政] dùng người làm chánh. · Của dùng, tài chánh của nhà nước gọi là quốc dụng [國用]. · Đồ dùng. · Nhờ vào cái gì để động tác làm lụng gọi là dụng. Như dụng tâm [用心], dụng lực [用力], động dụng [動用], v.v. · Dùng làm trợ từ, nghĩa là lấy, là bèn, là chưng ấy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 101 - thường có ý nghĩa gần