Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phiến, thiến

Pinyin (tham khảo): qi2, shan4

Thông số chữ Phiến, thiến

Unicode
U+9A38
Số nét (Khang Hy)
20
Bộ thủ.nét thân
187

Ý nghĩa

Phiến [騸] con ngựa đực thiến. · Phiến thụ [騸樹] tiếp cây, cắt rễ cây để nuôi quả cho lớn. · Thiến (hoạn) trâu, ngựa. $ Ghi chú : âm thiến theo Khang Hi tự điển [康熙字典] : thức thiết chiến [式切戰].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 187 - thường có ý nghĩa gần