Phảng
Pinyin (tham khảo): fang3, li2
Thông số chữ Phảng
- Unicode
- U+9AE3
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 190
Ý nghĩa
Phảng phất [髣髴] lờ mờ. Hình như có mà chưa thấy đích thực gọi là phảng phất. Có khi viết là [彷佛]. Đào Tiềm [陶潛] : Phảng phất nhược hữu quang [髣髴若有光] (Đào hoa nguyên kí [桃花源記]) Mờ mờ như có ánh sáng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 190 - thường có ý nghĩa gần