Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phảng

Pinyin (tham khảo): fang3, li2

Thông số chữ Phảng

Unicode
U+9AE3
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
190

Ý nghĩa

Phảng phất [髣髴] lờ mờ. Hình như có mà chưa thấy đích thực gọi là phảng phất. Có khi viết là [彷佛]. Đào Tiềm [陶潛] : Phảng phất nhược hữu quang [髣髴若有光] (Đào hoa nguyên kí [桃花源記]) Mờ mờ như có ánh sáng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 190 - thường có ý nghĩa gần