Phân
Pinyin (tham khảo): fēn
Thông số chữ Phân
- Unicode
- U+7D1B
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 120.4
Ý nghĩa
Rối rít. · Nhiều nhõi. Như phân phiền [紛煩], phân vân [紛紜] đều nghĩa là ngổn ngang nhiều việc, bối rối. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Phân phân thiếu phụ kỷ thành bà [紛紛少婦幾成皤] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Thiếu phụ đầu xanh gần bạc phơ. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : Gái tơ mấy chốc sẩy ra nạ giòng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần