Ôn, uân, uẩn
Pinyin (tham khảo): yun1
Thông số chữ Ôn, uân, uẩn
- Unicode
- U+7E15
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 120
Ý nghĩa
Sắc đỏ hoe, vừa đỏ vừa vàng. · Một âm là uân. Nhân uân [縕袍] nguyên khí đầm ấm đầy dẫy. Phân uân [紛縕] đầy dẫy, lẫn lộn, rối beng. · Lại một âm là uẩn. Gai, bông. Như ý tệ uẩn bào [衣敝縕袍] (Luận ngữ [論語]) mặc áo vải gai rách, mặc áo bông rách.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần