Ổi
Pinyin (tham khảo): wei3
Thông số chữ Ổi
- Unicode
- U+7325
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 94
Ý nghĩa
Hèn, tạp nhạp. Như ổi lậu [猥陋], bỉ ổi [鄙猥], đều là tiếng khinh bỉ cả. · Dùng làm trợ từ, nghĩa là bèn. · Nhiều. · Chứa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 94 - thường có ý nghĩa gần