Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Oa

Pinyin (tham khảo): gua1

Thông số chữ Oa

Unicode
U+8778
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
142

Ý nghĩa

Oa ngưu [蝸牛] con sên, một tên là khoát du [蛞蝓]. Trang Tử [莊子] có câu : Man Xúc nhị thị, quốc ư oa chi giác nhi tranh [蠻觸二氏國於蝸之角而爭] (Tắc Dương [則陽]) nghĩa là hai họ Man Xúc chiếm từng góc mà tranh nhau, ý nói khí cục nhỏ bé lắm. Như nói oa giác vi danh [蝸角微名] chỗ danh nhỏ xíu, oa cư [蝸居] chỗ ở hẹp hòi, oa lư 蝸廬 cái lều cỏn con, v.v.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 142 - thường có ý nghĩa gần