Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nhung

Pinyin (tham khảo): róng

Thông số chữ Nhung

Unicode
U+7D68
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
120.6
Vai trò đặt tên
Tên chính

Ý nghĩa

Nhung, một thứ dệt bằng lông giống thú vừa dày vừa ấm gọi là nhung. · Sợi tơ bông gọi là nhung tuyến [絨線].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • Ghi chú kỹ thuật: 絨 velvet = 12 (糸 6 + 戎 6); 茸 = 12 (艹 → 6 + 耳 6).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần