Nhung
Pinyin (tham khảo): róng
Thông số chữ Nhung
- Unicode
- U+7D68
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 120.6
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
Ý nghĩa
Nhung, một thứ dệt bằng lông giống thú vừa dày vừa ấm gọi là nhung. · Sợi tơ bông gọi là nhung tuyến [絨線].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- Ghi chú kỹ thuật: 絨 velvet = 12 (糸 6 + 戎 6); 茸 = 12 (艹 → 6 + 耳 6).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần