Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nhứ

Pinyin (tham khảo): chu4, na4, nu:4, qu4, xu4

Thông số chữ Nhứ

Unicode
U+7D6E
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
120

Ý nghĩa

Cho kén vào nước sôi rồi gỡ ra chỗ nào săn đẹp gọi là miên [綿], chỗ nào sù sì gọi là nhứ [絮]. · Sợi bông. · Thứ hoa nào chất mềm nhẹ bay bốc ra được đều gọi là nhứ. Như liễu nhứ [柳絮] bông liễu, lư nhứ [蘆絮] bông lau, v.v. Nguyễn Du [阮攸] : Nhứ phi hoa lạc vô nhân quản, Nhất dạ tùy lưu đáo Quảng Đông [絮飛花落無人管, 一夜隨流到廣東] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Tơ bay, hoa rụng không ai để ý, Một đêm chảy theo dòng đến Quảng Đông. · Nhai nhải. Như nhứ ngữ [絮語] nói nhai nhải.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần