Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nhân

Pinyin (tham khảo): yin1

Thông số chữ Nhân

Unicode
U+7D6A
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
120

Ý nghĩa

Nhân uân [絪縕] nguyên khí un đúc đầy dẫy. Dịch Kinh [易經] : Thiên địa nhân uân, vạn vật hóa thuần [天地絪縕,萬物化醇] trời đất un đúc giao cảm mà vạn vật hóa thuần.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần