Nhân
Pinyin (tham khảo): yan2, yin1
Thông số chữ Nhân
- Unicode
- U+6C24
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 84
Ý nghĩa
Nhân uân [氤氳] (1) Khí trời đất hòa hợp. (2) Như mây khói mù mịt. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Thiểu giải, tắc khí nhân uân tự phùng trung xuất [少懈, 則氣氤氳自縫中出] (Họa bì [畫皮]) Hơi nghỉ một chút, là hơi khói ùn ùn từ vết thương bốc ra. (3) Hương khói bốc lên không ngừng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 84 - thường có ý nghĩa gần