Khí
Pinyin (tham khảo): xì
Thông số chữ Khí
- Unicode
- U+6C23
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 84.6
Ý nghĩa
Hơi thở. · Cái gì không có hình chất mà cùng cảm ứng với nhau được gọi là khí. Như khí vận [氣運] khí số và vận hội trời đất lưu hành, khí tượng [氣象] những hiện tượng trong không khí như gió mưa nóng lạnh, cái khí khái cử động của người cũng gọi là khí tượng, khí vị [氣味] mùi thơm hoặc hôi, cảnh huống, thần thái, v.v. Theo đông y : Lạnh, nóng, ấm, mát là khí, cay, chua, ngọt, đắng là vị. · Khí hậu. · Khí, tức hơi, phát tức gọi là động khí [動氣]. · Thể hơi. · Ngửi. · Cùng nghĩa với chữ hí [餼]. · Dị dạng của chữ [气].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.