Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khí

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Khí

Unicode
U+6C23
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
84.6

Ý nghĩa

Hơi thở. · Cái gì không có hình chất mà cùng cảm ứng với nhau được gọi là khí. Như khí vận [氣運] khí số và vận hội trời đất lưu hành, khí tượng [氣象] những hiện tượng trong không khí như gió mưa nóng lạnh, cái khí khái cử động của người cũng gọi là khí tượng, khí vị [氣味] mùi thơm hoặc hôi, cảnh huống, thần thái, v.v. Theo đông y : Lạnh, nóng, ấm, mát là khí, cay, chua, ngọt, đắng là vị. · Khí hậu. · Khí, tức hơi, phát tức gọi là động khí [動氣]. · Thể hơi. · Ngửi. · Cùng nghĩa với chữ hí [餼]. · Dị dạng của chữ [气].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.