Nhăm
Pinyin (tham khảo): rén
Thông số chữ Nhăm
- Unicode
- U+58EC
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 33.1
Ý nghĩa
Can nhâm, can thứ chín trong mười can. · Thiêm nhâm [僉壬] kẻ tiểu nhân. · To lớn. · Gian nịnh. · Chịu, cùng nghĩa với chữ nhâm [任]. · Có mang, cùng nghĩa với chữ nhâm [妊].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 33 - thường có ý nghĩa gần