Sĩ
Pinyin (tham khảo): shì
Thông số chữ Sĩ
- Unicode
- U+58EB
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 33.0
Ý nghĩa
Học trò, những người nghiên cứu học vấn đều gọi là sĩ. · Quan sĩ. Chức quan đời xưa, có thượng sĩ [上士], {trung sĩ [中士], hạ sĩ [下士]. · Quan coi ngục gọi là sĩ sư [士師] tức quan Tư pháp bây giờ. · Binh sĩ. Như giáp sĩ [甲士] quân mặc áo giáp, chiến sĩ [戰士] lính đánh trận, v.v. · Con gái có tư cách như học trò gọi là nữ sĩ [女士]. · Có nghĩa như chữ sự [事].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 33 - thường có ý nghĩa gần