Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Pinyin (tham khảo): shì

Thông số chữ

Unicode
U+58EB
Số nét (Khang Hy)
3
Bộ thủ.nét thân
33.0

Ý nghĩa

Học trò, những người nghiên cứu học vấn đều gọi là sĩ. · Quan sĩ. Chức quan đời xưa, có thượng sĩ [上士], {trung sĩ [中士], hạ sĩ [下士]. · Quan coi ngục gọi là sĩ sư [士師] tức quan Tư pháp bây giờ. · Binh sĩ. Như giáp sĩ [甲士] quân mặc áo giáp, chiến sĩ [戰士] lính đánh trận, v.v. · Con gái có tư cách như học trò gọi là nữ sĩ [女士]. · Có nghĩa như chữ sự [事].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 33 - thường có ý nghĩa gần