Nghi
Pinyin (tham khảo): ni3, ning2, yi2
Thông số chữ Nghi
- Unicode
- U+7591
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 103
Ý nghĩa
Ngờ, lòng chưa tin đích gọi là nghi. · Giống tựa. Như hiềm nghi [嫌疑] hiềm rằng nó giống như (ngờ ngờ). · Lạ, lấy làm lạ. · Sợ. · Cùng nghĩa với chữ nghĩ [擬]. · Cùng nghĩa với chữ ngưng [凝].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 103 - thường có ý nghĩa gần