Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sớ

Pinyin (tham khảo): shū

Thông số chữ Sớ

Unicode
U+758F
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
103.7

Ý nghĩa

Thông suốt, sự thực đúng lẽ phải gọi là sơ thông trí viễn [疏通致遠]. Hai bên cùng thấu tỏ nhau cũng gọi là sơ thông. · Chia khoi. · Thưa, ít. Nguyễn Trãi [阮廌] : Môn vô xa mã cố nhân sơ [門無車馬故人疏] (Mạn thành [漫成]) Trước cửa không xe ngựa, bạn cũ thưa. · Bày. · Giúp. · Xa, họ gần là thân [親], họ xa là sơ [疏]. Thường tiếp nhau luôn là thân, cách nhau xa lâu là sơ. · Sơ suất, xao nhãng. Mưu tính bố trí không được chu đáo gọi là thô sơ [粗疏] hay sơ hốt [疏忽]. · Đục chạm. Như sơ linh [疏櫺] đục khoét và chạm trổ chấn song cửa sổ cho thấu ánh sáng vào. · Một âm là sớ. Tâu bày. · Giải nghĩa văn. Như chú sớ [注疏] chua âm và giải rõ nghĩa văn.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.