Sớ
Pinyin (tham khảo): shū
Thông số chữ Sớ
- Unicode
- U+758F
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 103.7
Ý nghĩa
Thông suốt, sự thực đúng lẽ phải gọi là sơ thông trí viễn [疏通致遠]. Hai bên cùng thấu tỏ nhau cũng gọi là sơ thông. · Chia khoi. · Thưa, ít. Nguyễn Trãi [阮廌] : Môn vô xa mã cố nhân sơ [門無車馬故人疏] (Mạn thành [漫成]) Trước cửa không xe ngựa, bạn cũ thưa. · Bày. · Giúp. · Xa, họ gần là thân [親], họ xa là sơ [疏]. Thường tiếp nhau luôn là thân, cách nhau xa lâu là sơ. · Sơ suất, xao nhãng. Mưu tính bố trí không được chu đáo gọi là thô sơ [粗疏] hay sơ hốt [疏忽]. · Đục chạm. Như sơ linh [疏櫺] đục khoét và chạm trổ chấn song cửa sổ cho thấu ánh sáng vào. · Một âm là sớ. Tâu bày. · Giải nghĩa văn. Như chú sớ [注疏] chua âm và giải rõ nghĩa văn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.