Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ngân

Pinyin (tham khảo): ken3

Thông số chữ Ngân

Unicode
U+9F57
Số nét (Khang Hy)
19
Bộ thủ.nét thân
211

Ý nghĩa

Lợi, thịt chân răng. · Ngân ngân [齗齗] gân gổ, tả cái dáng cãi lẽ với nhau. Liễu Tông Nguyên [柳宗元] : Do ngân ngân nhiên [猶齗齗然] (Ngu khê thi tự [愚溪詩序]) Vẫn còn cãi nhau.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 211 - thường có ý nghĩa gần