Ngân
Pinyin (tham khảo): ken3
Thông số chữ Ngân
- Unicode
- U+9F57
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 211
Ý nghĩa
Lợi, thịt chân răng. · Ngân ngân [齗齗] gân gổ, tả cái dáng cãi lẽ với nhau. Liễu Tông Nguyên [柳宗元] : Do ngân ngân nhiên [猶齗齗然] (Ngu khê thi tự [愚溪詩序]) Vẫn còn cãi nhau.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 211 - thường có ý nghĩa gần