Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nga, nghĩ

Pinyin (tham khảo): e2

Thông số chữ Nga, nghĩ

Unicode
U+86FE
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
142

Ý nghĩa

Con ngài, thứ sâu nào giống như con ngài đều gọi là nga. · Đàn bà con gái lông mày nhỏ gọi là nga mi [蛾眉] mày ngài. Có khi gọi tắt là nga. Như song nga [雙蛾] hai hàng lông mày. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Ngọc nhân túc kì song nga [玉人蹙其雙蛾] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Người đẹp nhíu hai hàng lông mày. · Một âm là nghĩ. Cùng nghĩa với chữ [蟻].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 142 - thường có ý nghĩa gần