Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nậm

Pinyin (tham khảo): rěn

Thông số chữ Nậm

Unicode
U+7A14
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
115.8

Ý nghĩa

Lúa chín, được mùa. · Năm, lúa một năm chín một mùa cho nên gọi nhẫm là năm. · Hiểu ra, thuộc cả. Như vị nhẫm [未稔] chưa hiểu. · Tích lâu. Như nhẫm ác [稔惡] tội ác đã thâm. Ta quen đọc là chữ nẫm. Nguyễn Trãi [阮廌] : Tích hung nẫm ác dĩ đa niên [積凶稔惡已多年] (Hạ tiệp [賀捷]) Chứa hung dồn ác đã nhiều năm rồi.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 115 - thường có ý nghĩa gần