Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Mỉnh

Pinyin (tham khảo): mǐng

Thông số chữ Mỉnh

Unicode
U+9169
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
164.6

Ý nghĩa

Mính đính [酩酊] say rượu, say mèm. Cao Bá Quát [高伯适] : Mính đính quy lai bất dụng phù [酩酊歸來不用扶] (Bạc vãn túy quy [薄晚醉歸]) Chuếnh choáng say về không đợi dắt.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 164 - thường có ý nghĩa gần