Minh
Pinyin (tham khảo): míng
Thông số chữ Minh
- Unicode
- U+51A5
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 14.8
Ý nghĩa
Chỗ mù mịt không có ánh sáng. Như minh trung [冥中] trong chốn u minh. · Tục cho là chỗ người chết ở. Vì thế nên ngày sinh nhật kẻ đã chết gọi là minh thọ [冥壽], đồ mã gọi là minh khí [冥器], v.v. · Ngu tối. · Man mác. Như thương minh [蒼冥], hồng minh [鴻冥] đều là nói chỗ trời cao xa man mác mắt không trông thấu. · Nghĩ ngầm. Như minh tưởng [冥想] tưởng ngầm, nghĩ thấu nơi sâu xa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 14 - thường có ý nghĩa gần