Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Minh

Pinyin (tham khảo): míng

Thông số chữ Minh

Unicode
U+51A5
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
14.8

Ý nghĩa

Chỗ mù mịt không có ánh sáng. Như minh trung [冥中] trong chốn u minh. · Tục cho là chỗ người chết ở. Vì thế nên ngày sinh nhật kẻ đã chết gọi là minh thọ [冥壽], đồ mã gọi là minh khí [冥器], v.v. · Ngu tối. · Man mác. Như thương minh [蒼冥], hồng minh [鴻冥] đều là nói chỗ trời cao xa man mác mắt không trông thấu. · Nghĩ ngầm. Như minh tưởng [冥想] tưởng ngầm, nghĩ thấu nơi sâu xa.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 14 - thường có ý nghĩa gần