Oan
Pinyin (tham khảo): yuān
Thông số chữ Oan
- Unicode
- U+51A4
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 14.8
Ý nghĩa
Oan khuất. Đỗ Phủ [杜甫] : Ưng cộng oan hồn ngữ, Đầu thi tặng Mịch La [應共冤魂語, 投詩贈汨羅] (Thiên mạt hoài Lý Bạch [天末懷李白]) Chắc với hồn oan (của Khuất Nguyên [屈原]) đang nói chuyện, (và) Ném thơ xuống tặng ở sông Mịch La. · Oan thù. Như oan gia [冤家] kẻ cừu thù.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.