Miễn, diến
Pinyin (tham khảo): mian3, zong4
Thông số chữ Miễn, diến
- Unicode
- U+7DEC
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 120
Ý nghĩa
Xa tít. · Nghĩ triền miên. Như miễn hoài [緬懷], miễn tưởng [緬想] đều là tưởng nghĩ triền miên cả. Nguyễn Trãi [阮廌] : Miễn tưởng cố viên tam kính cúc [緬想故園三徑菊] (Thu nhật ngẫu thành [秋日偶成]) Triền miên tưởng nhớ ba luống cúc nơi vườn cũ. · Miễn điện [緬甸] tên nước, còn gọi là Miễn điện liên bang [緬甸聯邦] (Union of Myanmar). $ Ta quen gọi là chữ diến.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần