Miên
Pinyin (tham khảo): mián
Thông số chữ Miên
- Unicode
- U+7DBF
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 120.8
Ý nghĩa
Bông mới. Cho kén vào nước sôi rồi gỡ ra chỗ nào săn đẹp gọi là miên [綿], chỗ nào sù sì gọi là nhứ [絮]. · Dài dặc. Như miên duyên [綿延] dài dặc, miên viễn [綿遠] dài xa, v.v. · Ràng rịt. Như triền miên [纏綿] quấn quýt. · Miên man [綿蠻] líu lo, ríu rít (tiếng chim). · Mềm yếu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần