Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Mịch

Pinyin (tham khảo): mi4

Thông số chữ Mịch

Unicode
U+51AA
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
14

Ý nghĩa

Cái khăn phủ mâm cơm. · Cách đo bề ngoài. Như mịch tích [冪積] đồ thành diện tích ở mặt ngoài. · Mịch mịch [冪冪] che lấp, mù mịt. Lý Hoa [李華] : Hồn phách kết hề thiên trầm trầm, quỷ thần tụ hề vân mịch mịch [魂魄結兮天沉沉,鬼神聚兮雲冪冪] (Điếu cổ chiến trường văn [弔古戰場文]) Hồn phách tan hề trời trầm trầm, quỷ thần họp hề mây mù mịt. · Dị dạng của chữ 幂

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 14 - thường có ý nghĩa gần