Mịch
Pinyin (tham khảo): mi4
Thông số chữ Mịch
- Unicode
- U+51AA
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 14
Ý nghĩa
Cái khăn phủ mâm cơm. · Cách đo bề ngoài. Như mịch tích [冪積] đồ thành diện tích ở mặt ngoài. · Mịch mịch [冪冪] che lấp, mù mịt. Lý Hoa [李華] : Hồn phách kết hề thiên trầm trầm, quỷ thần tụ hề vân mịch mịch [魂魄結兮天沉沉,鬼神聚兮雲冪冪] (Điếu cổ chiến trường văn [弔古戰場文]) Hồn phách tan hề trời trầm trầm, quỷ thần họp hề mây mù mịt. · Dị dạng của chữ 幂
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 14 - thường có ý nghĩa gần