Mị
Pinyin (tham khảo): mǐ
Thông số chữ Mị
- Unicode
- U+9761
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 175.11
Ý nghĩa
Lướt theo. Nhân thế nó đi mà lướt theo. Như tùng phong nhi mĩ [從風而靡] theo gió mà lướt, phong mĩ nhất thời [風靡一時] như gió tràn lướt cả một thời (nói nghĩa bóng là phong trào nó đi, thảy đều lướt theo). · Xa xỉ. Như xa mĩ [奢靡] , phù mĩ [浮靡], v.v. · Không. Như Thi Kinh [詩經] nói mĩ thất mĩ gia [靡室靡家] không cửa không nhà. · Tốt đẹp. · Mĩ mĩ [靡靡] đi lững thững. · Phong tục bại hoại cũng gọi là mĩ mĩ [靡靡]. · Một âm là mi. Chia. · Diệt, tan nát. · Tổn hại.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 175 - thường có ý nghĩa gần