Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Mị

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Mị

Unicode
U+9761
Số nét (Khang Hy)
19
Bộ thủ.nét thân
175.11

Ý nghĩa

Lướt theo. Nhân thế nó đi mà lướt theo. Như tùng phong nhi mĩ [從風而靡] theo gió mà lướt, phong mĩ nhất thời [風靡一時] như gió tràn lướt cả một thời (nói nghĩa bóng là phong trào nó đi, thảy đều lướt theo). · Xa xỉ. Như xa mĩ [奢靡] , phù mĩ [浮靡], v.v. · Không. Như Thi Kinh [詩經] nói mĩ thất mĩ gia [靡室靡家] không cửa không nhà. · Tốt đẹp. · Mĩ mĩ [靡靡] đi lững thững. · Phong tục bại hoại cũng gọi là mĩ mĩ [靡靡]. · Một âm là mi. Chia. · Diệt, tan nát. · Tổn hại.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 175 - thường có ý nghĩa gần