Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phi

Pinyin (tham khảo): fēi

Thông số chữ Phi

Unicode
U+975E
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
175.0

Ý nghĩa

Trái, không phải, sự vật gì có nghĩa nhất định, nếu không đúng hết đều gọi là phi. Như thị phi [是非] phải và trái. · Lầm lỗi. Như văn quá sức phi [文過飾非] có lỗi rành rành lại còn kiếm lí bôi xóa che lấp. · Chê, hủy báng. Như phi thánh vu pháp [非聖誣法] chê thánh, vu miệt chánh pháp. · Chẳng phải, dùng làm tiếng lặp lại. Như thành phi bất cao dã [城非不高也] thành chẳng phải là chẳng cao. · Châu Phi [非洲], một tiếng gọi tắt châu A-phi-lợi-gia [阿非利加] Africa. · Không, cùng nghĩa với vô [無]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Tử hữu tục cốt, chung phi tiên phẩm [子有俗骨, 終非仙品] (Phiên Phiên [翩翩]) Chàng có cốt tục, chung quy không thành tiên được.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.