Mạo, mộc
Pinyin (tham khảo): mao4
Thông số chữ Mạo, mộc
- Unicode
- U+8C8C
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 153
Ý nghĩa
Dáng mặt. Như tuyết phu hoa mạo [雪膚花貌] da như tuyết, mặt như hoa. · Bề ngoài. Như mạo vi cung kính [貌為恭敬] bề ngoài làm ra bộ cung kính. · Lễ mạo [禮貌] dáng cung kính. · Sắc mặt. · Một âm là mộc. Vẽ hình người hay vật.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 153 - thường có ý nghĩa gần