Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Mán

Pinyin (tham khảo): mán

Thông số chữ Mán

Unicode
U+883B
Số nét (Khang Hy)
25
Bộ thủ.nét thân
142.19

Ý nghĩa

Mán, giống mán ở phương nam. Vương Bột [王勃] : Khâm tam giang nhi đới ngũ hồ, khống Man Kinh nhi dẫn Âu Việt [襟三江而帶五湖, 控蠻荊而引甌越] (Đằng Vương các tự [滕王閣序]) Như cổ áo của ba sông, vòng đai của năm hồ, khuất phục đất Man Kinh, tiếp dẫn miền Âu Việt. · Chỉ cậy mạnh làm càn gọi là man, là dã man [野蠻], là man hoạnh [蠻橫].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 142 - thường có ý nghĩa gần