Luyện
Pinyin (tham khảo): liàn
Thông số chữ Luyện
- Unicode
- U+7DF4
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 120.9
Ý nghĩa
Lụa mềm nhuyễn và trắng nõn. · Nấu tơ tằm sống cho chín và trắng tinh. Như luyện ti [練絲] luyện tơ. · Duyệt lịch. Như lịch luyện [歷練] luyện tập đã nhiều, từng quen. · Luyện tập. Như huấn luyện [訓練] luyện tập, luyện vũ [練武] luyện võ, v.v. · Luyện, học tập hay làm gì mà đã tinh tường lắm đều gọi là luyện. Như am luyện [諳練] đã quen, đã tinh lắm. · Kén chọn. · Tế tiểu tướng gọi là luyện.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần