Luy, lũy, lụy
Pinyin (tham khảo): lei2
Thông số chữ Luy, lũy, lụy
- Unicode
- U+7E8D
- Số nét (Khang Hy)
- 21
- Bộ thủ.nét thân
- 120
Ý nghĩa
Xâu liền, lấy dây xâu từng cái lại hay xếp cho liền nối nhau gọi là luy. Như luy noãn [纍卵] xếp trứng chồng lên. · Dây to. · Bắt giam. · Cái đồ đựng áo dày. · Không đến nỗi vì tội mà chết. · Quấn quanh. Như cát lũy luy chi [葛藟纍之] dây sắn quấn vào. · Một âm là lụy. Lụy đến. · Dị dạng của chữ 累
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần