Luỵ
Pinyin (tham khảo): lěi
Thông số chữ Luỵ
- Unicode
- U+7D2F
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 120.5
Ý nghĩa
Trói. · Một âm là lũy. Thêm. Như tích lũy [積累] tích thêm mãi, lũy thứ [累次] nhiều lần, lần ấy, lần khác. · Lại một âm là lụy. Liên lụy, chịu lụy. Như thụ lụy bất thiển [受累不淺] chịu lụy không ít, tục lụy [俗累] thói tục làm lụy mình, gia lụy [家累] vì gia đình làm lụy mình, v.v. · Phàm sự gì phiền đến thân đều gọi là lụy cả. Mang nợ cũng gọi là khuy lụy [虧累]. · Giản thể của chữ [纍].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần