Lưu
Pinyin (tham khảo): liú
Thông số chữ Lưu
- Unicode
- U+7409
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 96.6
Ý nghĩa
Lưu ly [琉璃] một thứ ngọc quý màu xanh ở Tây Vực [西域]. Cũng viết là [流離].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 96 - thường có ý nghĩa gần