Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lung

Pinyin (tham khảo): long2

Thông số chữ Lung

Unicode
U+74CF
Số nét (Khang Hy)
20
Bộ thủ.nét thân
96

Ý nghĩa

Linh lung [玲瓏] tiếng ngọc kêu. · Bóng lộn, đồ gì làm khéo léo gọi là linh lung [玲瓏]. Nguyễn Trãi [阮薦] : Linh lung sắc ánh bích lang can [玲瓏色映碧[琅玕] (Đề thạch trúc oa [題石竹窩]) Sắc long lanh ánh lên như ngọc lang can màu xanh biếc.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 96 - thường có ý nghĩa gần