Lục
Pinyin (tham khảo): lǜ
Thông số chữ Lục
- Unicode
- U+7DA0
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 120.8
Ý nghĩa
Sắc xanh biếc, xanh mà lại lẫn cả sắc vàng gọi là lục. Nguyễn Trãi [阮 薦] : Vọng trung ngạn thảo thê thê lục [望中岸草萋萋綠] (Vân Đồn [雲 屯]) Trong tầm mắt thấy cỏ bên bờ sông xanh rờn. · Một nguyên chất nhà hóa học tìm thấy ở loài phi kim chlorine, thành một chất hơi xanh vàng, mùi rất hăng rất độc, hít vào có thể hộc máu ra.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 120 - thường có ý nghĩa gần